Kết quả thi đấu SEA Games 2025 của đoàn thể thao Việt Nam hôm nay ngày 17/12. Thethaovanhoa.vn cập nhật kết quả của Đoàn Thể thao Việt Nam tại SEA Games 2025.
Kết quả thi đấu SEA Games 2025 của Đoàn Thể thao Việt Nam hôm nay ngày 17/12 (cập nhật)
Ngày 17/12
16 HCV: 1/Hồ Thị Duy (rowing, thuyền đơn nữ hạng nhẹ); 2/Nguyễn Thùy Dung, Nguyễn Thùy Trang, Trịnh Thu Vinh (bắn súng, 25m súng ngắn đồng đội nữ); 3/Hoàng Văn Đạt và Nguyễn Phú (rowning, thuyền đôi nam hạng nhẹ một mái chèo); 4/Nguyễn Tấn Sang (pencak silat, hạng 80kg nam); 5/Bùi Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Giang, Đinh Thị Hảo, Phạm Thị Huệ (rowing thuyền bốn nữ hai mái chèo); 6/Trịnh Thu Vinh (bắn sung, 25m súng ngắn cá nhân nữ); 7/Nguyễn Duy Tuyến (pencak silat, hạng 85kg nam); 8/Bóng ném nữ; 9/Nguyễn Công Mạnh (vật, hạng 77kg nam); 10/Nghiêm Đình Hiếu (vật, hạng 87kg nam); 11/Nguyễn Minh Hiếu (vật, hạng 97kg nam); 12/Trần Đinh Thắng (cử tạ, trên 94kg nam); 13/Nguyễn Thị Chiều (muay, hạng 57kg nữ); 14/Nguyễn Phước Đến (đấu kiếm, kiếm 3 cạnh nam); 15/Nguyễn Thị Phương Hậu (Muay, hạng 60kg nữ); 16/Nguyễn Xuân Lợi (đấu kiếm, kiếm chém nam)
14 HCB: 1/Dương Thị Hải Quyên (pencak silat, hạng 55kg nữ); 2/Bắn cung đồng đội nam cung 1 dây; 3/Nguyễn Thuỳ Trang (25m súng ngắn cá nhân nữ); 4/Vũ Đức Hùng (pencak silat dưới 75kg); 5/Si Rô Pha (cử tạ 77kg); 6/Triệu Huyền Điệp (bắn cung 1 dây đơn nữ); 7/Đức Bảo (muay, 48kg); 8/Bùi Mạnh Hùng (vật 67kg); 9/Phạm Ngọc Mẫn (muay dưới 63kg); 10/Nguyễn Văn Quyết (kiếm chém nam); 11/Bóng ném nam; 12/Nguyễn Thanh Tùng (muay, 75kg); 13/Bàng Quang Thắng (muay, 71kg)
15 HCĐ: 1/Bóng bàn đôi nam; 2/Nguyễn Thị Phượng (cử tạ 77kg); 3/Lộc Thị Đào (cung 1 dây đơn nữ); 4/Nguyễn Minh Đức (bắn cung, cung 1 dây nam); 5/Nguyễn Mạnh Cường (boxing, hạng 80kg nam)
| Thời gian | Môn | Nội dung | Vòng | Vận động viên / Trận đấu | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|
| 14:00 | Nhảy cầu | Đơn nam 1m cầu mềm | Chung kết | Nguyễn Tùng Dương | |
| 09:30 | Bắn cung | Đồng đội Nữ cung 1 dây | Tranh đồng | Triệu Huyền Điệp, Lộc Thị Đào, Đỗ Thị Ánh Nguyệt – Thái Lan | |
| 11:00 | Bắn cung | Đồng đội Nam cung 1 dây | Chung kết | Lê Quốc Phong, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Duy – Indonesia | |
| 13:00 | Bắn cung | Đôi Nam – Nữ cung 1 dây | Tranh đồng | Triệu Huyền Điệp, Nguyễn Minh Đức | Thua |
| 13:40 | Bắn cung | Cá nhân Nữ cung 1 dây | Tranh đồng | Lộc Thị Đào – Singapore | |
| 14:00 | Bắn cung | Cá nhân Nữ cung 1 dây | Chung kết | Triệu Huyền Điệp – Indonesia | |
| 14:20 | Bắn cung | Cá nhân Nam cung 1 dây | Tranh đồng | Nguyễn Minh Đức – Malaysia | |
| 14:00 | Bóng rổ 5x5 | Đồng đội Nữ | Bán kết | Việt Nam – Malaysia | |
| 19:00 | Bóng rổ 5x5 | Đồng đội Nam | Bán kết | Việt Nam – Indonesia | |
| 14:00 | Boxing | 57kg Nữ | Bán kết | Nguyễn Huyền Trân – Myanmar | |
| — | Boxing | 51kg Nam | Bán kết | Nguyễn Minh Cường – Indonesia | |
| — | Boxing | 57kg Nam | Bán kết | Nguyễn Văn Đương – Indonesia | |
| — | Boxing | 75kg Nam | Bán kết | Bùi Phước Tùng – Philippines | |
| — | Boxing | 80kg Nam | Bán kết | Nguyễn Mạnh Cường – Philippines | |
| — | Đua thuyền | Thuyền đơn Nữ hạng nhẹ | Chung kết | Hồ Thị Duy | HCV |
| — | Đua thuyền | Thuyền đôi Nam | Chung kết | Đinh Thế Đức, Nguyễn Thành Dũng, Dương Văn Kiên (dự bị) | |
| — | Đua thuyền | Thuyền đôi Nam một mái chèo hạng nhẹ | Chung kết | Hoàng Văn Đạt, Nguyễn Phú, Dương Văn Kiên (dự bị) | HCV |
| — | Đua thuyền | Thuyền bốn Nữ | Chung kết | Bùi Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Giang, Đinh Thị Hảo, Phạm Thị Huệ; Trần Thị Thu Hằng (dự bị), Lê Thị Hiền (dự bị) | HCV |
| 09:00 | Cờ vua | Đôi Nam cờ tiêu chuẩn Maruk | Bán kết | Việt Nam – Philippines | |
| — | Cờ vua | Đôi Nam cờ tiêu chuẩn Maruk | Chung kết | ||
| 09:00 | Xe đạp đường trường | Xuất phát đồng hàng cá nhân Nữ | Chung kết | Nguyễn Thị Thật, Nguyễn Thị Thi, Nguyễn Thị Thu Mai, Lâm Thị Thùy Dương, Lâm Thị Kim Ngân | Không huy chương |
| 11:00 | Thể thao điện tử | Free Fire (Team event) | Vòng Point Rush | Tính điểm vào CK | |
| 10:00 | Đấu kiếm | Kiếm 3 cạnh Nam | Vòng loại | Nguyễn Tiến Nhật, Nguyễn Phước Đến | |
| 10:00 | Đấu kiếm | Kiếm liễu Nữ | Vòng loại | Nguyễn Thị Thu Phương, Hà Thị Vân Anh | |
| 12:00 | Đấu kiếm | Kiếm chém Nam | Vòng loại | Nguyễn Văn Quyết, Nguyễn Xuân Lợi | |
| 15:00 | Đấu kiếm | Individual Sabre Nam | Bán kết/Chung kết | ||
| 15:00 | Đấu kiếm | Individual Épée Nam | Bán kết/Chung kết | ||
| 15:00 | Đấu kiếm | Individual Foil Nữ | Bán kết/Chung kết | ||
| 19:30 | Bóng đá Nữ | Nữ | Chung kết | Việt Nam – Philippines | |
| 16:00 | Futsal Nam | Nam | Vòng loại | Việt Nam – Indonesia | |
| 14:00 | Bóng ném | Nữ | Chung kết | Việt Nam – Thái Lan | |
| 16:00 | Bóng ném | Nam | Chung kết | Việt Nam – Thái Lan | |
| 13:00 | Muay | 48kg | Chung kết | Dương Đức Bảo – Thái Lan | |
| — | Muay | 57kg | Chung kết | Nguyễn Thị Chiều – Thái Lan | |
| — | Muay | 57kg | Chung kết | Nguyễn Thị Phương Hậu – Thái Lan | |
| — | Muay | 63,5kg | Chung kết | Phạm Ngọc Mẫn – Thái Lan | |
| — | Muay | 71kg | Chung kết | Bàng Quang Thắng – Thái Lan | |
| — | Muay | 75kg | Chung kết | Nguyễn Thanh Tùng – Thái Lan | |
| 10:00 | Pencak Silat | Class B (50–55kg) | Chung kết | Dương Thị Hải Quyên – Indonesia | |
| 10:00 | Pencak Silat | Class F (70–75kg) | Chung kết | Vũ Đức Hùng – Thái Lan | |
| 10:00 | Pencak Silat | Class G (75–80kg) Nam | Chung kết | Nguyễn Tấn Sang – Thái Lan | HCV |
| 10:00 | Pencak Silat | Class I (85–90kg) | Chung kết | Nguyễn Duy Tuyến – Singapore | |
| 10:00 | Sailing | Keelboat SSL47 | Vòng loại | ||
| 11:00 | Cầu mây | Nữ | Vòng loại | Việt Nam – Philippines | |
| 15:00 | Cầu mây | Nam | Vòng loại | Brunei Darussalam – Việt Nam | |
| 17:00 | Cầu mây | Nữ | Vòng loại | Việt Nam – Lào | |
| 19:00 | Cầu mây | Nam | Vòng loại | Singapore – Việt Nam | |
| 09:30 | Bắn súng | 50m súng trường 3 tư thế Nữ | Vòng loại | Phí Thanh Thảo; Lê Thị Mộng Tuyền; Nguyễn Phạm Hiền Khanh | |
| 09:30 | Bắn súng | 50m súng trường 3 tư thế Nữ (đồng đội) | Xếp hạng | Phí Thanh Thảo; Lê Thị Mộng Tuyền; Nguyễn Phạm Hiền Khanh | |
| 09:45 | Bắn súng | 25m súng ngắn thể thao Nữ | Vòng loại | Nguyễn Thùy Dung, Nguyễn Thùy Trang, Trịnh Thu Vinh | |
| 13:15 | Bắn súng | 25m súng ngắn đồng đội Nữ | Xếp hạng | Nguyễn Thùy Dung, Nguyễn Thùy Trang, Trịnh Thu Vinh | HCV |
| 14:30 | Bắn súng | 50m súng trường 3 tư thế Nữ | Chung kết | ||
| 14:30 | Bắn súng | 25m súng ngắn thể thao Nữ | Chung kết | ||
| — | Bắn đĩa bay | Compak Sporting Team | Vòng loại | Mai Anh Tuấn; Trần Khắc Đăng; Nguyễn Minh Quang | |
| 10:00 | Bóng bàn | Đôi Nam | Bán kết | Nguyễn Đức Tuân / Đoàn Bá Tuấn Anh – Singapore | HCĐ |
| 14:00 | Bóng bàn | Đơn Nam | Vòng bảng | Nguyễn Anh Tú – Lào | |
| 14:40 | Bóng bàn | Đơn Nam | Vòng bảng | Nguyễn Đức Tuân – Thái Lan | |
| 15:20 | Bóng bàn | Đơn Nữ | Vòng bảng | Nguyễn Thị Nga – Thái Lan | |
| 16:00 | Bóng bàn | Đơn Nữ | Vòng bảng | Nguyễn Khoa Diệu Khánh – Indonesia | |
| 19:40 | Bóng bàn | Đôi Nam | Chung kết | ||
| 13:00 | Cử tạ | Hạng 77kg Nữ | Chung kết | Nguyễn Thị Phượng | |
| 13:00 | Cử tạ | Hạng trên 77kg Nữ | Chung kết | Phasiro | |
| 15:00 | Cử tạ | Hạng trên 94kg Nam | Chung kết | Trần Đình Thắng | |
| 10:00 | Vật | Greco–Roman 67kg Nam | Vòng loại | Bùi Mạnh Hùng | |
| 10:00 | Vật | Greco–Roman 77kg Nam | Vòng loại | Nguyễn Công Mạnh | |
| 10:00 | Vật | Greco–Roman 87kg Nam | Vòng loại | Nghiêm Đình Hiếu | |
| 10:00 | Vật | Greco–Roman 97kg Nam | Vòng loại | Nguyễn Minh Hiếu | |
| 15:00 | Vật | Greco–Roman 67kg Nam | Chung kết | ||
| 15:00 | Vật | Greco–Roman 77kg Nam | Chung kết | ||
| 15:00 | Vật | Greco–Roman 87kg Nam | Chung kết | ||
| 15:00 | Vật | Greco–Roman 97kg Nam | Chung kết |
Ghi chú: Lịch thi đấu có thể thay đổi theo quyết định của Ban Tổ chức.

Đấu kiếm bước sang ngày thi đấu thứ hai.Ảnh: Minh Quyết
Bạn đọc quan tâm đến SEA Games 33 (2025):
Các bài viết đặc sắc hay nhất về SEA Games 33
