Vòng bảng giải năm 2010 sẽ tổ chức ở Indonesia (bảng A) và Việt Nam (bảng B). Các trận bán kết và chung kết sẽ diễn ra theo thể thức sân nhà - sân khách, có áp dụng luật bàn thắng trên sân khách. Giải thưởng cho đội vô địch là 100.000 USD. Trang thông tin chính thức của giải đấu là www.affsuzukicup.com.
Bảng A: Indonesia, Thái Lan, Malaysia, Lào
Bảng B: Việt Nam (ĐKVĐ), Singapore, Myanmar, Philippines
|
STT |
Ngày |
Giờ |
Trận |
Địa điểm |
Kênh |
|
1 |
T4, 1/12 |
16h30 - 19h |
|
|
T.tiếp VTV2 |
|
2 |
19h- 21h20 |
|
T.tiếp VTV2 | ||
|
3 |
T5, 2/12 |
16h30 – 19h |
|
Mỹ Đình
|
T.tiếp VTV2 |
|
4 |
19h – 21h20 |
|
T.tiếp VTV2 | ||
|
5 |
T7,4/12 |
16h30 – 19h |
|
|
T.tiếp VTV2 |
|
6 |
19h – 21h20 |
|
T.tiếp VTV2 | ||
|
7 |
CN,5/12 |
16h30 – 19h |
|
Mỹ Đình
|
T.tiếp VTV2 |
|
8 |
19h – 21h20 |
|
T.tiếp VTV2 | ||
|
9 |
T3, 7/12 |
19h -21h20 |
|
|
T.tiếp VTV6 |
|
10 |
19h – 21h20 |
|
|
T.tiếp VTV2 | |
|
11 |
T4, 8/12 |
19h – 21h20 |
|
|
T.tiếp VTV6 |
|
12 |
19h – 21h20 |
|
|
T.tiếp VT |
Vòng bán kết lượt đi
|
STT |
Ngày |
Giờ |
Trận |
Địa điểm |
Kênh |
|
13 |
T4 15/12 |
18h30 - 21h45 |
Bán kết 1 Nhất bảng A – Nhì bảng B |
Chưa |
T. tiếp VTV2 |
|
14 |
T5 16/12 |
18h30 - 21h45 |
Bán kết 2 Nhất bảng B – Nhì bảng A |
Chưa |
T. tiếp VTV2 |
Vòng bán kết lượt về
|
Stt |
Ngày |
Giờ |
Trận |
Địa điểm |
Kênh |
|
15 |
T718/12
|
18h30- - 21h45 |
Bán kết 1 Nhì bảng B– Nhất bảng A |
Chưa |
T. tiếp VTV2 |
|
16 |
CN19/12 |
18h30- - 21h45 |
Bán kết 2 Nhì bảng A – Nhất bảng B |
Chưa |
T. tiếp VTV2 |
Trận Chung kết:
|
Stt |
Ngày |
Giờ |
Trận |
Địa điểm |
Kênh |
|
17 |
CN 26/12 |
18h30 - 21h45 |
Lượt đi |
Chưa |
T. tiếp VTV2 |
|
18 |
T4 29/12 |
18h30 - 21h45 |
Lượt về
|
Chưa |
T. tiếp VTV2 |