Bảng xếp hạng huy chương ASEAN Para Games 2026 hôm nay ngày 24/1 - Thethaovanhoa.vn cập nhật số lượng huy chương các đoàn thể thao tại Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 13.
Bảng xếp hạng huy chương ASEAN Para Games 2026 (TTVH cập nhật)
| TT | Đoàn thể thao | 🥇HCV | 🥈HCB | 🥉HCĐ | Tổng huy chương |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Lan | 143 | 135 | 117 | 395 |
| 2 | Indonesia | 101 | 103 | 88 | 292 |
| 3 | Malaysia | 49 | 43 | 60 | 152 |
| 4 | Philippines | 30 | 24 | 41 | 95 |
| 5 | Việt Nam | 25 | 37 | 38 | 100 |
| 6 | Myanmar | 16 | 15 | 16 | 47 |
| 7 | Singapore | 12 | 7 | 7 | 26 |
| 8 | Lào | 2 | 3 | 8 | 13 |
| 10 | Timor Leste | 2 | 0 | 1 | 3 |
| 9 | Brunei | 1 | 3 | 1 | 5 |

Đoàn TT NKT Việt Nam vẫn vững vàng trong Top 5
LỊCH THI ĐẤU ASEAN PARA GAMES CỦA ĐOÀN THỂ THAO NKT VIỆT NAM NGÀY 24/1
| STT | Môn | Họ và tên / Nội dung | Cự ly – Nội dung thi | Hạng thương tật / Phân loại | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơi | Nguyễn Ngọc Thiết | 400m tự do | S9 | |
| 2 | Bơi | Trương Quang Gôn | 400m tự do | S10 | |
| 3 | Bơi | Nguyễn Văn Hanh | 400m tự do | S11 | |
| 4 | Bơi | Nguyễn Văn Tùng | 400m tự do | S11 | |
| 5 | Bơi | Lê Thị Dung | 50m bướm | S8 | |
| 6 | Bơi | Vi Thị Hằng | 50m bướm | S8 | |
| 7 | Bơi | Hoàng Thị Mỹ Lệ | 50m bướm | S8 | |
| 8 | Bơi | Huỳnh Thị Kim Hoàng | 50m bướm | S8 | |
| 9 | Bơi | Nguyễn Hoàng Nhã | 50m bướm | S9 | |
| 10 | Bơi | Phạm Thành Đạt | 50m bướm | S9 | |
| 11 | Bơi | Võ Thanh Tùng | 50m tự do | S5 | |
| 12 | Bơi | Nguyễn Mạnh Phú | 50m tự do | S5 | |
| 13 | Bơi | Hà Văn Hiệp | 50m tự do | S4 | |
| 14 | Bơi | Trần Văn Mốm | 50m tự do | S4 | |
| 15 | Bơi | Nguyễn Ngọc Thiết | 200m hỗn hợp | S9 | |
| 16 | Bơi | Đỗ Thanh Hải | 200m hỗn hợp | S6 | |
| 17 | Bơi | Dặng Văn Công | 200m hỗn hợp | S8 | |
| 18 | Bơi | Nguyễn Quang Vương | 200m hỗn hợp | S8 | |
| 19 | Bơi | Nguyễn Mạnh Phú | 200m hỗn hợp | S5 | |
| 20 | Bơi | Nguyễn Thành Trung | 200m hỗn hợp | S5 | |
| 21 | Bơi | Trương Quang Gôn | 200m ngửa | S10 | |
| 22 | Bơi | Nguyễn Hoàng Nhã | 50m tự do | S9 | |
| 23 | Bơi | Phạm Thành Đạt | 50m tự do | S9 | |
| 24 | Bơi | Trịnh Thị Bích Như | 50m tự do | S6 | |
| 25 | Bơi | Nguyễn Thị Sari | 50m tự do | S6 | |
| 26 | Bơi | Lê Tiến Đạt | 50m tự do | S6 | |
| 27 | Bơi | Phạm Tuấn Hưng | 50m tự do | S7 | |
| 28 | Bơi | Danh Thị Mỹ Thánh | 50m tự do | S5 | |
| 29 | Bơi | Nguyễn Quang Vương | 100m ếch | SB8 | |
| 30 | Bơi | Phạm Thành Đạt | 100m ếch | SB8 | |
| 31 | Bơi | Tiếp sức 4x50m HH nam nữ | Tiếp sức | 20 | |
| 32 | Bơi | Tiếp sức 4x100m tự do nam | Tiếp sức | 34 | |
| 33 | Bóng bàn | Mang Phụng Tự | Đôi nam | TT3 | |
| 34 | Bóng bàn | Giang Ngọc Thành | Đôi nam | TT4 | |
| 35 | Bóng bàn | Nguyễn Bá An | Đôi nam | TT4 | |
| 36 | Bóng bàn | Trần Văn Thắng | Đôi nam | TT5 | |
| 37 | Bóng bàn | Nguyễn Thanh Bình | Đôi nam | TT7 | |
| 38 | Bóng bàn | Đặng Thế Cần | Đôi nam | TT8 | |
| 39 | Bóng bàn | Phạm Văn Hoàng | Đôi nam | TT8 | |
| 40 | Bóng bàn | Đỗ Trường Anh | Đôi nam | TT8 | |
| 41 | Bóng bàn | Phạm Minh Tuấn | Đôi nam | TT8 | |
| 42 | Bóng bàn | Phạm Thế Tiến | Tứ kết đôi nam nữ | TT9 | |
| 43 | Bóng bàn | Trịnh Quý Phi | Đơn | TT7 | |
| 44 | Bóng bàn | Hoàng T. Thục Trâm | Đôi nữ | TT8 | |
| 45 | Bóng bàn | Nguyễn T. Hoa Phượng | Đôi nữ | TT9 | |
| 46 | Bóng bàn | Nguyễn T. Kim Thoa | Tứ kết đôi nam nữ | TT10 | |
| 47 | Bóng bàn | Việt Thị Kim Vân | Đôi nữ | TT10 | |
| 48 | Điền kinh | Vũ Thị Kim Thủy | Đẩy tạ | F11 | |
| 49 | Điền kinh | Nguyễn Thị Chín | Đẩy tạ | F11 | |
| 50 | Điền kinh | Nguyễn Ngọc Hiệp | 400m | T11 | |
| 51 | Điền kinh | Vũ Tiến Mạnh | 400m | T11 | |
| 52 | Điền kinh | Nguyễn Tùng Giang | 400m | T11 | |
| 53 | Điền kinh | Kiều Minh Trung | Đẩy tạ | F55 | |
| 54 | Điền kinh | Hoàng Văn Tính | Đẩy tạ | F53–54 | |
| 55 | Điền kinh | Nguyễn Văn Bình | 400m | T12 | |
| 56 | Điền kinh | Trương Bích Vân | Ném đĩa | F56 | |
| 57 | Điền kinh | Nguyễn Thị Hải | Ném đĩa | F57 | |
| 58 | Điền kinh | Nguyễn Thị Kiều | Ném đĩa | F57 | |
| 59 | Điền kinh | Hồ Thanh Thảo | Ném đĩa | F37 | |
| 60 | Điền kinh | Hà Thị Huệ | Ném đĩa | F37 | |
| 61 | Điền kinh | Trần Thị Tú | Ném lao | F54 | |
| 62 | Điền kinh | Ng. Thị Ngọc Thúy | Ném lao | F54 | |
| 63 | Điền kinh | Cao Ngọc Hùng | Ném đĩa | F57 | |
| 64 | Điền kinh | Lê Văn Mạnh | 200m | T37 | |
| 65 | Điền kinh | Trần Thị Thúy Hằng | Ném đĩa | F44 | |
| 66 | Điền kinh | Võ Thị Thu Thuận | Ném lao | F63 | |
| 67 | Điền kinh | Phan Văn Dũng | Ném lao | F64 | |
| 68 | Điền kinh | Trịnh Công Luận | Ném lao | F56 | |
| 69 | Cầu lông | Trịnh Anh Tuấn | Đôi nam | SL3 | |
| 70 | Cầu lông | Pơ Loong Lộc | Đôi nam | SL3 | |
| 71 | Cầu lông | Trương Ngọc Bình | Đơn nam | WH2 | |
| 72 | Cầu lông | Văn Anh Tuấn | Đôi nam | SU5 | |
| 73 | Cầu lông | Phạm Văn Tới | Đôi nam | SU5 | |
| 74 | Cầu lông | Hoàng Mạnh Giang | Đôi nam | WH1 | |
| 75 | Cầu lông | Trương Ngọc Bình | Đôi nam | WH2 | |
| 76 | Cầu lông | Hoàng Thị Hồng Thảo | Đơn nữ | WH2 | |
| 77 | Bắn cung | Biện Thị Chung | Compound | Tranh hạng 3 | |
| 78 | Bắn cung | Đội nữ Compound | Chung kết | ||
| 79 | Đấu kiếm | Huỳnh Công Sơn | Foil đồng đội | Loại A | |
| 80 | Đấu kiếm | Trương Thị Vân Anh | Foil đồng đội | Loại B | |
| 81 | Đấu kiếm | Nguyễn Thị Lê Quyên | Foil đồng đội | Loại B | |
| 82 | Đấu kiếm | Đinh Trường Giang | Foil đồng đội | Loại B | |
| 83 | Đấu kiếm | Huỳnh Công Sơn | Epee đồng đội | Loại A | |
| 84 | Đấu kiếm | Trương Thị Vân Anh | Epee đồng đội | Loại B | |
| 85 | Đấu kiếm | Nguyễn Thị Lê Quyên | Epee đồng đội | Loại B | |
| 86 | Đấu kiếm | Đinh Trường Giang | Epee đồng đội | Loại B | |
| 87 | Para Judo | Nguyễn Viết Tú | -64kg nam | J2 | |
| 88 | Cờ vua | Các VĐV | Cờ nhanh | Bắt đầu thi đấu |