Bảng xếp hạng huy chương ASEAN Para Games 2026 hôm nay ngày 23/1 - Thethaovanhoa.vn cập nhật số lượng huy chương các đoàn thể thao tại Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 13.
Bảng xếp hạng huy chương ASEAN Para Games 2026 (TTVH cập nhật)
| TT | Đoàn thể thao | 🥇HCV | 🥈HCB | 🥉HCĐ | Tổng huy chương |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Lan | 109 | 102 | 82 | 293 |
| 2 | Indonesia | 68 | 73 | 70 | 211 |
| 3 | Malaysia | 33 | 34 | 42 | 109 |
| 4 | Philippines | 26 | 22 | 27 | 75 |
| 5 | Việt Nam | 24 | 29 | 24 | 77 |
| 6 | Myanmar | 11 | 10 | 14 | 35 |
| 7 | Singapore | 10 | 2 | 7 | 19 |
| 8 | Lào | 2 | 2 | 4 | 8 |
| 9 | Brunei | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 10 | Timor Leste | 1 | 0 | 1 | 2 |

Đoàn TT NKT Việt Nam hiện xếp thứ 5 toàn đoàn
LỊCH THI ĐẤU ASEAN PARA GAMES CỦA ĐOÀN THỂ THAO NKT VIỆT NAM NGÀY 23/1
| STT | Môn thi đấu | Họ và tên | Nội dung thi | Hạng / Phân loại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơi | Nguyễn Văn Tùng | 100m Tự do | S11 |
| 2 | Bơi | Vi Thị Hằng | 100m Ngửa | S7 |
| 3 | Bơi | Phạm Thành Đạt | 100m Ngửa | S9 |
| 4 | Bơi | Nguyễn Thành Trung | 100m Bướm | S5 |
| 5 | Bơi | Nguyễn Quang Vương | 100m Bướm | S8 |
| 6 | Bơi | Nguyễn Ngọc Thiết | 100m Bướm | S9 |
| 7 | Bơi | Nguyễn Văn Tùng | 100m Bướm | S11 |
| 8 | Bơi | Lê Thị Trâm | 200m Hỗn hợp | S10 |
| 9 | Bơi | Hà Văn Hiệp | 150m Hỗn hợp | S4 |
| 10 | Bơi | Danh Thị Mỹ Thành | 200m Tự do | S5 |
| 11 | Bơi | Trương Quang Gôn | 200m Hỗn hợp | S10 |
| 12 | Bơi | Hà Văn Hiệp | 50m Ếch | SB3 |
| 13 | Bơi | Nguyễn Thanh Tùng | 50m Ếch | SB4 |
| 14 | Bơi | Trần Văn Mốm | 50m Ếch | SB4 |
| 15 | Bơi | Nguyễn Thành Trung | 50m Ếch | SB4 |
| 16 | Bơi | Lê Tiến Đạt | 50m Ếch | SB6 |
| 17 | Bơi | Đỗ Thanh Hải | 50m Ếch | SB6 |
| 18 | Bơi | Phạm Tuấn Hưng | 50m Ếch | SB6 |
| 19 | Bơi | Tiếp sức 4x100m HH Nam/Nữ | 4x100m Hỗn hợp | — |
| 20 | Bóng bàn | Mang Phụng Tự | Đơn | TT3 |
| 21 | Bóng bàn | Giang Ngọc Thành | Đơn | TT4 |
| 22 | Bóng bàn | Nguyễn Bá An | Đơn | TT4 |
| 23 | Bóng bàn | Trần Văn Thắng | Đơn | TT5 |
| 24 | Bóng bàn | Nguyễn Thanh Bình | Đôi nam nữ | TT7 |
| 25 | Bóng bàn | Đặng Thế Cần | Đơn | TT8 |
| 26 | Bóng bàn | Phạm Văn Hoàng | Đôi nam nữ | TT8 |
| 27 | Bóng bàn | Đỗ Trường Anh | Đôi nam nữ | TT8 |
| 28 | Bóng bàn | Phạm Minh Tuấn | Đôi nam nữ | TT8 |
| 29 | Bóng bàn | Phạm Thế Tiến | Chung kết Đơn nam | TT9 |
| 30 | Bóng bàn | Trịnh Quý Phi | Đôi nam nữ | TT7 |
| 31 | Bóng bàn | Hoàng T. Thục Trâm | Đôi nam nữ | TT8 |
| 32 | Bóng bàn | Nguyễn T. Hoa Phượng | Đôi nam nữ | TT9 |
| 33 | Bóng bàn | Nguyễn T. Kim Thoa | Đôi nam nữ | TT10 |
| 34 | Bóng bàn | Việt Thị Kim Vân | Đôi nam nữ | TT10 |
| 35 | Điền kinh | Trần Văn Nguyên | Lao | F40 |
| 36 | Điền kinh | Đỗ Ngọc Thắng | Tạ | F11 |
| 37 | Điền kinh | Phùng Đình Tú | 400m | T46 |
| 38 | Điền kinh | Trần Văn Đức | 400m | T46 |
| 39 | Điền kinh | Cao Ngọc Hùng | Tạ | F57 |
| 40 | Điền kinh | Nguyễn Ngọc Hiệp | 200m | T11 |
| 41 | Điền kinh | Kiều Minh Trung | Đĩa | F55 |
| 42 | Điền kinh | Hoàng Văn Tính | Đĩa | F55 |
| 43 | Điền kinh | Ngô Thị Lan Thanh | Lao | F55 |
| 44 | Điền kinh | Phan Văn Dũng | Đĩa | F64 |
| 45 | Điền kinh | Trần Thị Thúy Hằng | Lao | F44 |
| 46 | Điền kinh | Võ Thị Thu Thuận | Lao | F63 |
| 47 | Điền kinh | Phạm Xuân Huy | Nhảy xa | T46 |
| 48 | Điền kinh | Trương Bích Vân | Tạ | F56 |
| 49 | Điền kinh | Nguyễn Thị Hải | Tạ | F57 |
| 50 | Điền kinh | Nguyễn Thị Kiều | Tạ | F57 |
| 51 | Điền kinh | Ngô Xuân Đoàn | Nhảy cao | T44 |
| 52 | Điền kinh | Đinh Thảo Duyên | 200m | T12 |
| 53 | Cầu lông | Hoàng Mạnh Giang | Đôi nam nữ | WH1 |
| 54 | Cầu lông | Hoàng Thị Hồng Thảo | Đôi nam nữ | WH2 |
| 55 | Cầu lông | Pơ Loong Lộc | Đơn nam | SL3 |
| 56 | Cầu lông | Trịnh Anh Tuấn | Đôi nam | SL3 |
| 57 | Cầu lông | Văn Anh Tuấn | Đôi nam | SU5 |
| 58 | Cầu lông | Phạm Văn Tới | Đôi nam | SU5 |
| 59 | Cầu lông | Trương Ngọc Bình | Đơn nam | WH2 |
| 60 | Cầu lông | Hoàng Thị Hồng Thảo | Đơn nữ | WH2 |
| 61 | Boccia | Tô Đức Dương | Cá nhân – vòng bảng | BC2 |
| 62 | Boccia | Nguyễn Phạm Tú Uyên | Cá nhân – vòng bảng | BC2 |
| 63 | Boccia | Nguyễn Nhật Uyên | Cá nhân – vòng bảng | BC2 |
| 64 | Cử tạ | Nguyễn Thị Thanh Thúy | 61kg Nữ | — |
| 65 | Cử tạ | Trần Thị Châu | 67kg Nữ | — |
| 66 | Cử tạ | Nguyễn Bé Hậu | 65kg Nam | — |
| 67 | Cử tạ | Nguyễn Văn Hùng | 72kg Nam | — |
| 68 | Cử tạ | Nguyễn Hoàng Long | 72kg Nam | — |
| 69 | Đấu kiếm | Trương Thị Vân Anh | Foil cá nhân | Loại B |
| 70 | Đấu kiếm | Nguyễn Thị Lê Quyên | Foil cá nhân | Loại B |
| 71 | Para Judo | Nguyễn Văn Duy | -70kg Nam | J1 |
| 72 | Para Judo | Trịnh Kiều Oanh | -52kg Nữ | J1 |
| 73 | Para Judo | Nguyễn Viết Tú | -64kg Nam | J2 |