05:21 12/05/2021

Top 5 sao K-pop nhà SM đình đám nhất 1 thập kỷ qua

Với dữ liệu từ Google Trends, người hâm mộ có thể dễ dàng xem được nghệ sĩ K-pop nào nổi tiếng nhất thông qua lượt tìm kiếm từ khóa trên nền tảng này.

(Thethaovanhoa.vn) - Với dữ liệu từ Google Trends, người hâm mộ có thể dễ dàng xem được nghệ sĩ K-pop nào nổi tiếng nhất thông qua lượt tìm kiếm từ khóa trên nền tảng này.

Cậu út vàng Jungkook phá kỷ lục Instagram của BTS

Cậu út vàng Jungkook phá kỷ lục Instagram của BTS

Mới đây, nhóm nhạc nam BTS đã tung ảnh concept của từng thành viên để quảng bá MV Butter sắp ra mắt. Em út Jungkook đã "vượt mặt" đàn anh của mình và giành kỷ lục trên Instagram.

Là một trong những công ty giải trí lớn nhất trong Hàn Quốc, các idol tại SM Entertainment luôn được người hâm mộ K-Pop chú ý, tìm kiếm trên Google.

Dưới đây là Top 5 sao K-pop nhà SM đình đám nhất 1 thập kỷ qua

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

Năm 2011

5. Siwon (Super Junior)

4. Seohyun (SNSD)

3. Kyuhyun (Super Junior)

2. Taeyeon (SNSD)

1. Yoona (SNSD)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

Năm 2012

5. Seohyun (SNSD)

4. Leeteuk (Super Junior)

3. Siwon (Super Junior)

2. Taeyeon (SNSD)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

1. Yoona (SNSD)

Năm 2013

5. Seohyun (SNSD)

4. Taemin (SHINee)

3. Taeyeon (SNSD)

2. Kyuhyun (Super Junior)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

1. Yoona (SNSD)

Năm 2014

5. Baekhyun (EXO)

4. Sehun (EXO)

3. Taeyeon (SNSD)

2. Eunhyuk (Super Junior)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

1. Yoona (SNSD)

Năm 2015

5. Kyuhyun (Super Junior)

4. Sehun (EXO)

3. Yoona (SNSD)

2. Chanyeol (EXO)

1. Taeyeon (SNSD)

Năm 2016

5. Yoona (SNSD)

4. Sehun (EXO)

3. Baekhyun (EXO)

2. Chanyeol (EXO)

1. Taeyeon (SNSD)

Năm 2017

5. Yoona (SNSD)

4. Sehun (EXO)

3. Baekhyun (EXO)

2. Chanyeol (EXO)

1. Taeyeon (SNSD)

Năm 2018

5. Kai (EXO)

4. Irene (Red Velvet)

3. Baekhyun (EXO)

2. Sehun (EXO)

1. Chanyeol (EXO)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

Năm 2019

5. Kai (EXO)

4. Baekhyun (EXO)

3. Irene (Red Velvet)

2. Sehun (EXO)

1. Chanyeol (EXO)

Năm 2020

5. Kai (EXO)

4. Chen (EXO)

3. Chanyeol (EXO)

2. Baekhyun (EXO)

1. Irene (Red Velvet)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

Năm 2021 (tới thời điểm hiện tại)

5. Kai (EXO)

4. Jaehyun (NCT)

3. Irene (Red Velvet)

2. Chanyeol (EXO)

1. Baekhyun (EXO)

EXO, Red Velvet, Kpop, SM Entertainment, SNSD, SHINee, Super Junior, Irene, Taemin, Baekhyun, Kai, Chanyeol, Yoona, Sehun

Thành Quách
Theo Koreaboo