Bảng xếp hạng huy chương ASEAN Para Games 2026 hôm nay ngày 22/1 - Thethaovanhoa.vn cập nhật số lượng huy chương các đoàn thể thao tại Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 13.
Bảng xếp hạng huy chương ASEAN Para Games 2026 hôm nay ngày 22/1 - Thethaovanhoa.vn cập nhật số lượng huy chương các đoàn thể thao tại Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 13.
| TT | Đoàn thể thao | 🥇HCV | 🥈HCB | 🥉HCĐ | Tổng huy chương |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Lan | 69 | 59 | 52 | 180 |
| 2 | Indonesia | 41 | 39 | 28 | 108 |
| 3 | Malaysia | 18 | 21 | 31 | 70 |
| 4 | Philippines | 15 | 15 | 15 | 45 |
| 5 | Việt Nam | 14 | 15 | 15 | 44 |
| 6 | Myanmar | 6 | 8 | 7 | 21 |
| 7 | Singapore | 3 | 2 | 2 | 7 |
| 8 | Brunei | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 9 | Lào | 0 | 1 | 3 | 4 |
Võ Huỳnh Anh Khoa là VĐV giành HCV đầu tiên của đoàn Thể thao người khuyết tật Việt Nam tại ASEAN Para Games 2026, Đây là kỳ ASEAN Para Games thứ 3 liên tiếp, kình ngư sinh năm 1991 này mở hàng HCV cho đoàn thể thao nước nhà. Đoàn TTVN bước vào ngày thi đấu 22/1 với 8 HCV, 6 HCB, 5 HCĐ, xếp thứ 4 toàn đoàn, kém đoàn xếp trên là Philippines đúng... 1 HCĐ.
Sau ngày thi đấu hôm nay, 22/1, đoàn TT người khuyết tật Việt Nam tạm xếp thứ 5/9 đoàn, với 14 HCV, 15 HCB và 15 HCĐ.

Lực sĩ Lê Văn Công tiếp tục không có đối thủ ở hạng cân của mình. Ảnh Đoàn TT NKT ViệtNam
LỊCH THI ĐẤU NGÀY 22/1 CỦA ĐOÀN THỂ THAO NGƯỜI KHUYẾT TẬT VIỆT NAM
| Môn | STT | Họ và tên | Vòng đấu | Nội dung thi | Hạng thương tật |
|---|---|---|---|---|---|
| Bơi | 1 | Trần Văn Mốm | 200m Tự do | S4 | |
| Bơi | 2 | Hà Văn Hiệp | |||
| Bơi | 3 | Đỗ Thanh Hải | 200m Tự do | S6 | |
| Bơi | 4 | Hán Quang Thoại | 200m Tự do | S9 | |
| Bơi | 5 | Nguyễn Hoàng Nhã | |||
| Bơi | 6 | Nguyễn Ngọc Thiết | |||
| Bơi | 7 | Nguyễn Văn Hanh | 200m Tự do | S11 | |
| Bơi | 8 | Nguyễn Mạnh Phú | 100m Ngửa | S5 | |
| Bơi | 9 | Võ Thanh Tùng | |||
| Bơi | 10 | Đặng Văn Công | 100m Ngửa | S8 | |
| Bơi | 11 | Võ Huỳnh Anh Khoa | |||
| Bơi | 12 | Võ Thanh Tùng | 50m Bướm | S5 | |
| Bơi | 13 | Nguyễn Quang Vương | 50m Bướm | S8 | |
| Bơi | 14 | Võ Huỳnh Anh Khoa | |||
| Bơi | 15 | Nguyễn Văn Tùng | 50m Bướm | S11 | |
| Bơi | 16 | Danh Thị Mỹ Thành | 100m Tự do | S5 | |
| Bơi | 17 | Trịnh Thị Bích Như | 100m Tự do | S6 | |
| Bơi | 18 | Nguyễn Thị Sari | |||
| Bơi | 19 | TS 4x100 Nam Nữ 34 | Tiếp sức 4x100 | ||
| Bóng bàn | 20 | Trần Văn Thắng | Vòng loại | Đơn nam | TT5 |
| Bóng bàn | 21 | Đặng Thế Cần | Tứ kết | Đơn nam | TT7 |
| Bóng bàn | 22 | Phạm Văn Hoàng | Tứ kết | Đơn nam | TT8 |
| Bóng bàn | 23 | Phạm Minh Tuấn | Tứ kết | Đơn nam | TT8 |
| Bóng bàn | 24 | Phạm Thế Tiến | Tứ kết | Đơn nam | TT9 |
| Bóng bàn | 25 | Hoàng Thị Thục Trâm | Vòng loại | Đơn nữ | TT8 |
| Bóng bàn | 26 | Nguyễn Thị Hoa Phượng | Tứ kết | Đơn nữ | TT9 |
| Bóng bàn | 27 | Nguyễn Thị Kim Thoa | Tứ kết | Đơn nữ | TT10 |
| Điền kinh | 28 | Hồ Thanh Thảo | Tạ | F37 | |
| Điền kinh | 29 | Hà Thị Huệ | Tạ | F37 | |
| Điền kinh | 30 | Hoàng Văn Tính | Lao | F55 | |
| Điền kinh | 31 | Kiều Minh Trung | Lao | F55 | |
| Điền kinh | 32 | Đỗ Ngọc Thắng | Đĩa | F11 | |
| Điền kinh | 33 | Trần Thị Tú | Đĩa | F54 | |
| Điền kinh | 34 | Ngô Thị Ngọc Thúy | Đĩa | F54 | |
| Điền kinh | 35 | Lê Văn Mạnh | 100m | T37 | |
| Điền kinh | 36 | Vũ Thị Kim Thủy | Nhảy xa | T11 | |
| Điền kinh | 37 | Võ Văn Tùng | Tạ | F34 | |
| Điền kinh | 38 | Nguyễn Viết Đại | Tạ | F34 | |
| Điền kinh | 39 | Nguyễn Kim Xuyến | 800m | T11 | |
| Điền kinh | 40 | Trần Văn Đức | 1500m | T46 | |
| Điền kinh | 41 | Trịnh Công Luận | Đĩa | F56 | |
| Điền kinh | 42 | Nguyễn Văn Bình | 1500m | T12 | |
| Điền kinh | 43 | Nguyễn Tùng Giang | 1500m | T12 | |
| Điền kinh | 44 | Phạm Xuân Huy | Nhảy cao | T46 | |
| Điền kinh | 45 | Nguyễn Thị Chín | Đĩa | F11 | |
| Điền kinh | 46 | Đinh Thảo Duyên | Nhảy xa | T12 | |
| Điền kinh | 47 | Cao Ngọc Hùng | Lao | F57 | |
| Điền kinh | 48 | Trần Văn Nguyên | Tạ | F40 | |
| Điền kinh | 49 | Phùng Đình Tú | 100m | T46 | |
| Điền kinh | 50 | Lê Văn Mạnh | 400m | T37 | |
| Cầu lông | 51 | Phạm Văn Tới | Đôi nam nữ | SU5 | |
| Cầu lông | 52 | Nguyễn Thị Hồng Tươi | Đôi nam nữ | SL3 | |
| Cầu lông | 53 | Hoàng Mạnh Giang | Đôi nam nữ | WH1 | |
| Cầu lông | 54 | Hoàng Thị Hồng Thảo | Đôi nam nữ | WH2 | |
| Cầu lông | 55 | Trịnh Anh Tuấn | Đơn nam | SL3 | |
| Cầu lông | 56 | Pơ Loong Lộc | Đơn nam | SL3 | |
| Cầu lông | 57 | Phạm Văn Tới | Đơn nam | SU5 | |
| Cầu lông | 58 | Hoàng Mạnh Giang | Đơn nam | WH1 | |
| Cầu lông | 59 | Văn Anh Tuấn | Đơn nam | SU5 | |
| Cầu lông | 60 | Nguyễn Thị Hồng Tươi | Đơn nữ | SL3 | |
| Cầu lông | 61 | Trịnh Anh Tuấn | Đôi nam | SL3 | |
| Cầu lông | 62 | Pơ Loong Lộc | Đôi nam | SL3 | |
| Cầu lông | 63 | Hoàng Thị Hồng Thảo | Đơn nữ | WH2 | |
| Cầu lông | 64 | Vũ Hoài Thanh | Đơn nữ | SL4 | |
| Boccia | 65 | Tô Đức Dương | Vòng bảng | Cá nhân | BC2 |
| Boccia | 66 | Nguyễn Phạm Tú Uyên | Vòng bảng | Cá nhân | BC2 |
| Boccia | 67 | Nguyễn Nhật Uyên | Vòng bảng | Cá nhân | BC2 |
| Cử tạ | 68 | Đặng Thị Linh Phượng | 50kg Nữ | ||
| Cử tạ | 69 | Nguyễn Bình An | 54kg Nam | ||
| Cử tạ | 70 | Huỳnh Ngọc Phụng | 54kg Nam | ||
| Cử tạ | 71 | Nguyễn Văn Phúc | 59kg Nam |